đông đặc

  1. Solidify
  2. Dense with people
    • Nhà ga đông đặc những người đi đến
      The railway station was dense with people who were leaving or arriving

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "đông đặc"

đông đặc
Nước đã đông đặc thành nước đá trong ngăn đá.